fpt

fpt
5 (100%) 1 vote
Mô tả Co
Basic
Co
Advance
Co
Premium
Co
Platinum
Co
Plus1
Co
Plus2
Co
PLUS3
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND)
Cài đặt dịch vụ 1.000.000
Cước hàng tháng 1.920.000 2.640.000 3.240.000 3.960.000 5.040.000 5.640.000 6.600.000
Giá khuyến mại 30%
1.344.000

1.848.000

2.268.000

2.772.000

3.528.000

3.948.000

4.620.000
II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ
Băng thông trong nước 200 Mbps 400 Mbps 600 Mbps 1Gbps
Băng thông quốc tế (up/down) 3 Mbps
1Mbps
4 Mbps
2Mbps
6 Mbps
3Mbps
8 Mbps
4Mbps
10Mbps
5Mbps
20 Mbps
5Mbps
30 Mbps
5 Mbps
Ổ cắm mạng 100 Mbps 1 Gbps
Địa chỉ IP tĩnh: 01 IP
Không gian dành cho máy chủ: Rack 1U
Công suất điện tiêu chuẩn cho máy chủ: 400W
Lưu lượng chuyển tải: không giới hạn
Hỗ trợ kỹ thuật: 24 x 7 x 365
Hệ thống theo dõi băng thông (web base): Có
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND, Tính hàng tháng)
Bổ sung thêm 1 ổ cắm mạng + 1 IP 900.000 1.200.000 1.500.000 1.800.000 2.100.000 2.400.000 2.700.000
Không gian rack server 1U tăng thêm : 400.000
Thêm 01 địa chỉ IP (không ổ cắm mạng) : 200.000
Nâng cấp băng thông quốc tế thêm 1Mbps : 2.500.000
Bổ sung công suất điện tăng thêm (100W/máy) : 200.000
Thuê hệ thống Firewall : 500.000
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 098.886.9018
* Các mức giá nêu trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%)

* Với yêu cầu khác về băng thông quốc tế sẽ có báo giá riêng

* Dịch vụ quản trị theo mô tả dịch vụ, chi tiết kèm theo hợp đồng

* Dịch vụ sao lưu dữ liệu ra hệ thống chuyên biệt sẽ có báo giá riêng